Tài khoản quốc gia
Phương pháp thống kê
HTCTTKQG - Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
Giải thích ý nghĩa và phương pháp luận của chỉ tiêu Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) thuộc HTCTTKQG
Date of issue: 19/12/2016
HTCTTKQG - Tổng sản phẩm trong nước xanh (GDP xanh)
Giải thích ý nghĩa và phương pháp luận của chỉ tiêu Tổng sản phẩm trong nước xanh (GDP xanh) thuộc HTCTTKQG
Date of issue: 19/12/2016
HTCTTKQG - Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản
Giải thích ý nghĩa và phương pháp luận của chỉ tiêu Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản thuộc HTCTTKQG
Date of issue: 19/12/2016
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam năm 2007
Bảng I/O năm 2012 của Việt Nam là bảng lần thứ năm (các lần trước lập cho các năm 1989, 1996, 2000 và năm 2007), với qui mô gồm 164 ngành sản phẩm.
Date of issue: 14/04/2016Reference period: 2012
Hệ thống tài khoản quốc gia 1993
Hệ thống tài khoản quốc gia (SNA) bao gồm một tập hợp các tài khoản kinh tế vĩ mô, nhất quán và tích hợp, dựa trên một tập hợp các khái niệm, định nghĩa, phân loại và quy tắc kế toán được quốc tế thống nhất.